Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promotional event

/prəˈmoʊʃənl ɪˈvɛnt/

Nghĩa thường dùng

một sự kiện để quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ cụm từ

“The company organized a promotional event to launch their new product.”Công ty đã tổ chức một sự kiện quảng bá để ra mắt sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...