promotional materials
/prəˈmoʊ.ʃən.əl məˈtɪr.i.əlz/
Nghĩa thường dùng
các vật phẩm được sử dụng để quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ
cụm từ
“Companies often create promotional materials for their new products.”Các công ty thường tạo ra các tài liệu quảng bá cho sản phẩm mới của họ.