Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promotional offer

/prəˈmoʊʃənl ˈɔːfər/

Nghĩa thường dùng

ưu đãi khuyến mãi cụm từ

“The store is running a promotional offer this weekend.”Cửa hàng đang có ưu đãi khuyến mãi vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...