promptly
/'prɒmptli/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6666
Nghĩa thường dùng
ngay lập tức
trạng từ
“She responded promptly to the email.”Cô ấy đã phản hồi ngay lập tức email.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
promptly
//
* phó từ- mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức, đúng giờ, không chậm trễ
- sẵn sàng; hành động không chậm trễ (người)
Định nghĩa tiếng Anh
r. with little or no delay r. in a punctual manner r. at once (usually modifies an undesirable occurrence)