Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promptly

/'prɒmptli/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6666

Nghĩa thường dùng

ngay lập tức trạng từ

“She responded promptly to the email.”Cô ấy đã phản hồi ngay lập tức email.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

promptly

//

* phó từ
  • mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức, đúng giờ, không chậm trễ
  • sẵn sàng; hành động không chậm trễ (người)
Định nghĩa tiếng Anh

r. with little or no delay r. in a punctual manner r. at once (usually modifies an undesirable occurrence)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...