proneness
/proneness/ phổ biến #30723
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
proneness
/proneness/
danh từ
- trạng thái úp sấp
- ngả về, thiên về, thiên hướng (về việc gì...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. being disposed to do something