Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proneness

/proneness/ phổ biến #30723
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proneness

/proneness/

danh từ

  • trạng thái úp sấp
  • ngả về, thiên về, thiên hướng (về việc gì...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. being disposed to do something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...