Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pronominally

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pronominally

//

* phó từ
  • như một đại từ
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In a pronominal manner/ with the nature or office of a pronoun; as a pronoun.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...