Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pronouncedly

/prәˊnaunstli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pronouncedly

//

* phó từ
  • rõ rệt, rõ ràng, rất dễ thấy
  • cảm nhận mạnh mẽ, dứt khoát (về ý kiến, quan điểm )
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...