pronouncing
/pronouncing/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pronouncing
/pronouncing/
danh từ
- sự công bố, sự tuyên bố
- sự phát âm, sự đọc
- (định ngữ) phát âm, đọc
- pronouncing dictionary: từ điển phát âm
Định nghĩa tiếng Anh
v speak, pronounce, or utter in a certain way v pronounce judgment on