proof of purchase
Nghĩa thường dùng
“Please keep your proof of purchase for warranty claims.”Vui lòng giữ bằng chứng mua hàng để khiếu nại bảo hành.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Please keep your proof of purchase for warranty claims.”Vui lòng giữ bằng chứng mua hàng để khiếu nại bảo hành.
Đang tải...