Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proof of purchase

/pruːf əv ˈpɜːr.tʃəs/

Nghĩa thường dùng

bằng chứng mua hàng n. (phrase)

“Please keep your proof of purchase for warranty claims.”Vui lòng giữ bằng chứng mua hàng để khiếu nại bảo hành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...