Từ điển Anh–Việt

111.738 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proofread

/ˈpruːfˌriːd/

Đang hiển thị mục gốc proofread cho “proofreader”.

Nghĩa thường dùng

kiểm tra và sửa lỗi trong văn bản động từ

“I need to proofread my essay before submitting it.”Tôi cần kiểm tra bài luận của mình trước khi nộp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...