proofread
/ˈpruːfˌriːd/
Đang hiển thị mục gốc proofread cho “proofreader”.
Nghĩa thường dùng
kiểm tra và sửa lỗi trong văn bản
động từ
“I need to proofread my essay before submitting it.”Tôi cần kiểm tra bài luận của mình trước khi nộp.