proparoxytone
/.prәupә'rɒksitәun/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
proparoxytone
//
* tính từ- (ngôn ngữ học) có trọng âm trước âm tiết áp chót* danh từ
- (ngôn ngữ học) hiện tượng có trọng âm trước âm tiết áp chót
Định nghĩa tiếng Anh
n. word having stress or acute accent on the antepenult