Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

propensity

/propensity/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10887

Nghĩa thường dùng

thiên hướng, khuynh hướng (tự nhiên) danh từ

“Consumers show a propensity to delay major purchases.”Người tiêu dùng có xu hướng trì hoãn các mua sắm lớn.

Biến thể từ propensities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

propensity

/propensity/

danh từ

  • thiên hướng
Định nghĩa tiếng Anh

n an inclination to do something n a natural inclination n a disposition to behave in a certain way

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...