Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

property crimes

danh từ

  • tội phạm về tài sản (các tội liên quan đến việc chiếm đoạt hoặc phá hoại tài sản của người khác)
    • increase in property crimes: sự gia tăng tội phạm về tài sản
    • victims of property crimes: nạn nhân của tội phạm về tài sản
    • report a property crime: báo cáo một vụ tội phạm về tài sản
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...