Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

property development

/ˈprɒp.ər.ti dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa thường dùng

quá trình xây dựng nhà hoặc công trình mới cụm từ

“The city is focused on property development to meet housing demands.”Thành phố đang tập trung vào phát triển bất động sản để đáp ứng nhu cầu nhà ở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...