property listing
/ˈprɒp.ər.ti ˈlɪs.tɪŋ/
Nghĩa thường dùng
danh sách / tin đăng bất động sản cho thuê
danh từ
“The property listing shows three available units.”Tin đăng bất động sản hiển thị ba căn hộ còn trống.