Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

property management

/ˈprɒp.ər.ti ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý bất động sản (cho bên thứ ba thuê hoặc vận hành) danh từ

“They hired a property management firm to handle tenants.”Họ thuê một công ty quản lý bất động sản để xử lý người thuê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...