Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

property manager

/ˈprɒp.ər.ti ˈmæn.ɪ.dʒər/

Nghĩa thường dùng

người quản lý tài sản/tòa nhà danh từ

“Contact the property manager for access card issues.”Liên hệ người quản lý tài sản để xử lý vấn đề thẻ ra vào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...