Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

property market

/ˈprɑːpərti ˈmɑːrkɪt/

Nghĩa thường dùng

thị trường bất động sản cụm từ

“The property market is booming in this city.”Thị trường bất động sản đang phát triển mạnh mẽ ở thành phố này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...