Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

property ownership

Nghĩa thường dùng

Quyền sở hữu một mảnh bất động sản. cụm từ

“Property ownership can be a significant investment for families.”Sở hữu bất động sản có thể là một khoản đầu tư quan trọng cho các gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...