Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

property prices

/ˈprɑːpərti praɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

Số tiền cần thiết để mua bất động sản. cụm từ

“Property prices have skyrocketed in recent years.”Giá bất động sản đã tăng vọt trong những năm gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...