Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

property taxes

/ˈprɒpəti ˈtæksɪz/

Nghĩa thường dùng

thuế bất động sản cụm từ

“Property taxes can be a significant expense for homeowners.”Thuế bất động sản có thể là một khoản chi phí đáng kể cho người sở hữu nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...