Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

property valuation

/ˈprɒpərti ˌvæljuˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

định giá tài sản, xác định giá trị bất động sản cụm từ

“Property valuation is crucial for selling.”Định giá tài sản rất quan trọng khi bán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...