Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proportionally

/prə'pɔ:ʃənlɪ/ phổ biến #21899

Nghĩa thường dùng

một cách tỷ lệ, theo tỷ lệ tương ứng trạng từ

“Bonuses are distributed proportionally based on performance.”Tiền thưởng được phân phối theo tỷ lệ dựa trên hiệu suất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proportionally

//

* phó từ
  • cân xứng, cân đối
  • tỷ lệ
  • số hạng của tỷ lệ thức
Định nghĩa tiếng Anh

r to a proportionate degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...