proportionally
Nghĩa thường dùng
“Bonuses are distributed proportionally based on performance.”Tiền thưởng được phân phối theo tỷ lệ dựa trên hiệu suất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
proportionally
//
* phó từ- cân xứng, cân đối
- tỷ lệ
số hạng của tỷ lệ thức
Định nghĩa tiếng Anh
r to a proportionate degree