Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

propose a solution

/prəˈpoʊz ə səˈluː.ʃən/

Nghĩa thường dùng

đề xuất một giải pháp cụm từ

“The team will propose a solution to the issue.”Nhóm sẽ đề xuất một giải pháp cho vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...