propose changes
Nghĩa thường dùng
“They propose changes to improve the system.”Họ đề xuất thay đổi để cải thiện hệ thống.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They propose changes to improve the system.”Họ đề xuất thay đổi để cải thiện hệ thống.
Đang tải...