Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

propose hypotheses

/prəˈpoʊz haɪˈpɒθəˌsiːz/

Nghĩa thường dùng

đề xuất giả thuyết cụm từ

“Researchers propose hypotheses based on observations.”Các nhà nghiên cứu đề xuất giả thuyết dựa trên quan sát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...