proposed budget cuts
Nghĩa thường dùng
các khoản cắt giảm ngân sách được đề xuất
cụm từ
“The committee members disagreed among about the proposed budget cuts.”Các thành viên trong ủy ban không đồng ý về các khoản cắt giảm ngân sách được đề xuất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- các khoản cắt giảm ngân sách được đề xuất
- budget cuts: cắt giảm ngân sách