Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

propositional

/propositional/ phổ biến #28270
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

propositional

/propositional/

tính từ

  • có tính chất đề nghị, có tính chất đề xuất
  • có tính chất tuyên bố, có tính chất xác nhận
  • (toán học) mệnh đề
Định nghĩa tiếng Anh

a. Pertaining to, or in the nature of, a proposition; considered as a proposition; as, a propositional sense.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...