propositional
/propositional/
tính từ
- có tính chất đề nghị, có tính chất đề xuất
- có tính chất tuyên bố, có tính chất xác nhận
- (toán học) mệnh đề
Định nghĩa tiếng Anh
a. Pertaining to, or in the nature of, a proposition;\n considered as a proposition; as, a propositional sense.