Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

propped against

Nghĩa thường dùng

dựa vào, tựa vào một bề mặt nào đó cụm từ

“A broom is propped against a door.”Một cái chổi được dựa vào cửa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • dựa vào, tựa vào một bề mặt nào đó
    • propped against a wall: dựa vào một bức tường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...