propped against
Nghĩa thường dùng
dựa vào, tựa vào một bề mặt nào đó
cụm từ
“A broom is propped against a door.”Một cái chổi được dựa vào cửa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- dựa vào, tựa vào một bề mặt nào đó
- propped against a wall: dựa vào một bức tường