Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proprietary products

Nghĩa thường dùng

sản phẩm độc quyền danh từ

“Many companies invest heavily in developing proprietary products to maintain a competitive edge.”Nhiều công ty đầu tư mạnh vào việc phát triển các sản phẩm độc quyền để duy trì lợi thế cạnh tranh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sản phẩm độc quyền
    • proprietary technology: công nghệ độc quyền
    • proprietary information: thông tin độc quyền
  • sản phẩm thuộc sở hữu riêng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...