proprietary products
Nghĩa thường dùng
“Many companies invest heavily in developing proprietary products to maintain a competitive edge.”Nhiều công ty đầu tư mạnh vào việc phát triển các sản phẩm độc quyền để duy trì lợi thế cạnh tranh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sản phẩm độc quyền
- proprietary technology: công nghệ độc quyền
- proprietary information: thông tin độc quyền
- sản phẩm thuộc sở hữu riêng