prorated
/ˈproʊ.reɪ.tɪd/
Nghĩa thường dùng
được tính theo tỷ lệ (số ngày)
tính từ
“First month's rent will be prorated from the 15th.”Tiền thuê tháng đầu sẽ được tính theo tỷ lệ từ ngày 15.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- được tính theo tỷ lệ (số ngày)
ví dụ
First month's rent will be prorated from the 15th. — Tiền thuê tháng đầu sẽ được tính theo tỷ lệ từ ngày 15.