Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prorated

/ˈproʊ.reɪ.tɪd/

Nghĩa thường dùng

được tính theo tỷ lệ (số ngày) tính từ

“First month's rent will be prorated from the 15th.”Tiền thuê tháng đầu sẽ được tính theo tỷ lệ từ ngày 15.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • được tính theo tỷ lệ (số ngày)

ví dụ

First month's rent will be prorated from the 15th. — Tiền thuê tháng đầu sẽ được tính theo tỷ lệ từ ngày 15.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...