pros and cons
Nghĩa thường dùng
ưu và nhược điểm / mặt tốt và mặt xấu
cụm từ
“Let's think about the pros and cons before we decide.”Hãy suy nghĩ về ưu và nhược điểm trước khi chúng ta quyết định.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pros and cons
//
phó từ
- thuận và chống, tán thành và phản đối
danh từ, (thường) số nhiều pros-and-cons
/pros-and-cons/- những lý luận thuận và chống, những lý luận tán thành và phản đối