Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pros and cons

Nghĩa thường dùng

ưu và nhược điểm / mặt tốt và mặt xấu cụm từ

“Let's think about the pros and cons before we decide.”Hãy suy nghĩ về ưu và nhược điểm trước khi chúng ta quyết định.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pros and cons

//

phó từ

  • thuận và chống, tán thành và phản đối

danh từ, (thường) số nhiều pros-and-cons

/pros-and-cons/
  • những lý luận thuận và chống, những lý luận tán thành và phản đối
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...