Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prosaism

/prosaism/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prosaism

/prosaism/

danh từ

  • tính văn xuôi, vể nôm na
  • tính tầm thường, tính dung tục
Định nghĩa tiếng Anh

n. That which is in the form of prose writing; a prosaic manner.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...