prosaism
/prosaism/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prosaism
/prosaism/
danh từ
- tính văn xuôi, vể nôm na
- tính tầm thường, tính dung tục
Định nghĩa tiếng Anh
n. That which is in the form of prose writing; a prosaic manner.