Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prosaist

/prosaist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prosaist

/prosaist/

danh từ

  • người viết văn xuôi
  • người tầm thường, người dung tục
Định nghĩa tiếng Anh

n. A writer of prose; an unpoetical writer.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...