proscriber
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
proscriber
//
* danh từ- kẻ ra lệnh phát vãng
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who, or that which, proscribes, denounces, or prohibits.
Từ điển Anh–Việt
111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. One who, or that which, proscribes, denounces, or prohibits.
Đang tải...