Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proscription

/proscription/ phổ biến #26630
Biến thể từ proscriptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proscription

/proscription/

danh từ

  • sự để ra ngoài vòng pháp luật
  • sự trục xuất, sự đày đi
  • sự cấm, sự bài trừ
Định nghĩa tiếng Anh

n a decree that prohibits something n rejection by means of an act of banishing or proscribing someone

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...