Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prosecute for fraud

/ˈprɒsɪkjuːt fɔr frɔd/

Nghĩa thường dùng

khởi tố vì tội gian lận cụm từ

“They decided to prosecute him for fraud.”Họ quyết định khởi tố anh ta vì tội gian lận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...