Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proselytism

/proselytism/ phổ biến #40147
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proselytism

/proselytism/

danh từ

  • sự cho quy y, sự cho nhập đạo; sự quy y, sự nhập đạo
  • sự kết nạp vào đảng; sự gia nhập đảng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the practice of proselytizing n. the state of being a proselyte; spiritual rebirth resulting from the zeal of crusading advocacy of the gospel

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...