Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proser

/'prәuzә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proser

//

* danh từ
  • nhà văn xuôi
  • người kể chuyện nhạt nhẽo
Định nghĩa tiếng Anh

n. A writer of prose. n. One who talks or writes tediously.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...