prosiness
/prosiness/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prosiness
/prosiness/
danh từ
- tính tầm thường, tính dung tục
- tính chán ngắt (nói, viết...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. commonplaceness as a consequence of being humdrum and not exciting