prosing
/prəʊz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prosing
//
* danh từ- viết văn xuôi
- sự viết nhạt nhẽo, sự nói nhạt nhẽo
Định nghĩa tiếng Anh
p. pr. & vb. n. of Prose n. Writing prose; speaking or writing in a tedious or prosy manner.