Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proslavery

/prәu'sleivәri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proslavery

//

* tính từ
  • tán thành chế độ nô lệ, chủ trương chế độ nô lệ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Favoring slavery. n. Advocacy of slavery.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...