Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prospective parent

Nghĩa thường dùng

cha mẹ tương lai (người đang có kế hoạch hoặc mong muốn có con) cụm từ

“Many prospective parents attend prenatal classes to prepare for childbirth.”Nhiều bậc cha mẹ tương lai tham gia các lớp học tiền sản để chuẩn bị cho việc sinh con.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cha mẹ tương lai (người đang có kế hoạch hoặc mong muốn có con)
    • prospective parent class: lớp học dành cho cha mẹ tương lai
    • prospective parent support group: nhóm hỗ trợ cha mẹ tương lai
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...