Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prospectively

/prəˈspɛk.tɪv.li/

Nghĩa thường dùng

một cách hướng về phía trước; từ thời điểm này về sau trạng từ

“The new tax rule applies prospectively, not to past transactions.”Quy tắc thuế mới áp dụng từ thời điểm này về sau, không áp dụng cho giao dịch quá khứ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prospectively

//

  • xem prospective
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In a prospective manner.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...