Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prosperously

/prosperously/

Nghĩa thường dùng

một cách thịnh vượng, phát đạt trạng từ

“The business grew prosperously last year.”Doanh nghiệp phát triển thịnh vượng năm ngoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prosperously

/prosperously/

phó từ

  • thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công
Định nghĩa tiếng Anh

r in the manner of prosperous people

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...