prosperously
Nghĩa thường dùng
“The business grew prosperously last year.”Doanh nghiệp phát triển thịnh vượng năm ngoái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prosperously
/prosperously/
phó từ
- thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công
Định nghĩa tiếng Anh
r in the manner of prosperous people