Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prostate

/prostate/ Collins ★ phổ biến #7368

Nghĩa thường dùng

tuyến tiền liệt danh từ

“Regular check-ups can help detect prostate issues early.”Kiểm tra định kỳ có thể giúp phát hiện sớm các vấn đề về tuyến tiền liệt.

Biến thể từ prostates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prostate

/prostate/

danh từ

  • (giải phẫu) tuyến tiền liệt
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to the prostate gland

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...