prostheses
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prostheses
//
* danh từsự thêm tiền tố sự lắp bộ phận giả (răng, chân...); sự thay ghép; bộ phận giả (chân tay giả )
Định nghĩa tiếng Anh
n corrective consisting of a replacement for a part of the body
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n corrective consisting of a replacement for a part of the body
Đang tải...