prostyle
/prostyle/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prostyle
/prostyle/
danh từ
- (kiến trúc) hàng cột trước (điện thờ ở Hy lạp)
tính từ
- (kiến trúc) có hàng cột trước
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by columniation having free columns in a portico only across the opening to the structure