prosy
/prosy/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prosy
/prosy/
tính từ
- tầm thường, dung tục
- buồn tẻ, chán ngắt (bài nói...)
Định nghĩa tiếng Anh
s lacking wit or imagination
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s lacking wit or imagination
Đang tải...