Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

protect against

/prəˈtɛkt əˈɡeɪnst/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ khỏi cụm từ

“Vaccines protect against diseases.”Vaccine bảo vệ khỏi bệnh tật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...